

tái ngập nước- Làm cho các bề mặt hoặc đất đai trở nên ướt, ẩm trở lại, chẳng hạn bằng cách nâng mực nước ngầm, chặn dòng thoát nước hoặc đắp đập để giữ nước.
Flächen/Böden nass machen/feucht machen (beispielsweise durch Anhebung des Grundwasserspiegels, Blockieren von Abflüssen, Aufschütten von Dämmen)