
nghe thấy- cảm nhận hoặc nhận biết âm thanh bằng tai; nghe được một tiếng động, lời nói hoặc âm thanh nào đó
Schall mit den Ohren wahrnehmen
thẩm vấn- tiến hành hỏi cung hoặc lấy lời khai của người bị tình nghi hay nhân chứng tại cơ quan có thẩm quyền
bei einer Behörde einen Verdächtigen oder einen Zeugen befragen