làm hỏng- làm cho hỏng hoặc thất bại do hành động vụng về, thiếu khéo léo hoặc làm việc cẩu thả.
durch ungeschicktes Verhalten oder schlampige Arbeit verderben
„‚Die Bundesregierung hat die Energiewende völlig verpatzt.‘ Das sagte Michael Wilhelm, Vorstandsvorsitzender der Sunways AG …“
“Chính phủ liên bang đã làm hỏng hoàn toàn quá trình chuyển đổi năng lượng.” Đó là điều Michael Wilhelm, Chủ tịch Hội đồng quản trị của Sunways AG, đã nói …