
làm mất lòng- Bằng những hành động nhất định gây ra sự bực bội, khó chịu hoặc hoang mang cho ai đó, khiến họ xa lánh hoặc không còn ủng hộ nữa.
durch bestimmte Handlungen Unmut, Verwirrung bei jemandem hervorrufen
xua đi- Do bất cẩn hoặc vụng về mà làm cho thú hoang bị đuổi chạy mất.
(Wild) aus Unvorsichtigkeit, Ungeschicklichkeit verjagen