tai tiếng- Có tiếng xấu, bị nhiều người đánh giá không tốt hoặc bị xem là đáng ngờ, không đàng hoàng.
einen schlechten Ruf habend/in schlechtem Ruf stehend
„Das Schöne, wenn man im Berliner Bezirk Wedding lebt, einem jener verrufenen Viertel der Hauptstadt mit vielen realen und noch mehr von Außenwohnenden angenommenen Problemen, ist, dass man nur vor die Tür gehen und die Menschen betrachten muss, und schon bekommt man gute Laune.“
“Điều tuyệt vời khi sống ở quận Wedding của Berlin, một trong những khu phố tai tiếng của thủ đô với nhiều vấn đề có thật và còn nhiều vấn đề hơn nữa do những người sống bên ngoài gán cho, là chỉ cần bước ra khỏi cửa và quan sát mọi người là người ta đã thấy vui vẻ hơn rồi.”