bỏ lỡ, không làm- không thực hiện một việc gì đó cần thiết hoặc bắt buộc phải làm
etwas, das erforderlich wäre, nicht tun
Du hast es mal wieder versäumt, die Katzen rechtzeitig zu füttern!
Mày lại bỏ lỡ việc cho mèo ăn đúng giờ rồi!
[Deutschland, 21.02.1946:] „Am Eingang hängt noch die Verordnung über das Verhalten bei Fliegeralarm. Obwohl diese Zeiten lange genug vergangen sind, hat man versäumt, den Aushang wegzunehmen.“
[Đức, 21.02.1946:] "Ở lối vào vẫn treo quy định về ứng xử khi có báo động máy bay. Mặc dù thời gian đó đã qua lâu, người ta đã bỏ quên việc dỡ bảng thông báo xuống."
2
bỏ lỡ, lỡ mất- không kịp tham gia hoặc trải nghiệm một sự kiện, cơ hội nào đó
etwas verpassen
Ich war ärgerlich, dass Anton über diesem stärkenden Zeitvertreib versäumte, was mir so besonders erlebenswert erschien.
Tôi bực bội vì Anton đã bỏ lỡ những điều tôi thấy đặc biệt đáng trải nghiệm do mải mê với thú tiêu khiển bổ ích đó.
Sie hat gestern den Bus versäumt und sich deshalb um eine halbe Stunde verspätet.
Cô ấy đã lỡ chuyến xe buýt hôm qua và vì thế đã đến trễ nửa tiếng.