

làm hỏng- Vô tình làm cho thứ gì đó trở nên không dùng được hoặc thất bại, làm hỏng việc khi thực hiện một hoạt động.
etwas unabsichtlich unbrauchbar machen, bei einer Tätigkeit versagen
đánh mất- Làm mất một vật gì đó và không tìm lại được.
etwas verlieren, nicht wieder finden