
làm hỏng, làm hư- làm hoặc xử lý một việc gì đó rất, rất tệ đến mức nó thất bại hoặc bị phá hủy
etwas sehr, sehr schlecht erledigen oder behandeln, so dass es missglückt oder zerstört ist
làm hỏng, phá hỏng- làm hư hỏng thứ gì đó của ai đó hoặc làm mất niềm vui vào việc gì đó
jemandem etwas kaputt machen oder den Spaß an etwas verderben
làm bẩn, vấy bẩn- làm bẩn thứ gì đó đến mức nó thực sự không thể thực hiện chức năng bình thường được nữa
etwas so verdrecken, dass es eigentlich nicht mehr seiner normalen Funktion dienen kann
làm hư, làm biến chất- thay đổi tính cách của ai đó đến mức họ nói ra những điều không đứng đắn, gây khó chịu
den Charakter von jemandem derart verändern, dass er unanständige, anstößige Sachen von sich gibt