phải lòng- Nảy sinh tình cảm yêu đương với ai đó, đem lòng yêu mến.
sich verlieben
„Ach ja, und die Eichenhof Maria hat sich in ihn verschaut.« »Die Maria?« »Das hat aber nichts zu sagen, weil die verschaut sich momentan eh in jeden.«“
“À đúng rồi, Maria ở Eichenhof đã phải lòng anh ta.” “Maria á?” “Nhưng chuyện đó cũng chẳng nói lên gì, vì dạo này cô ấy hầu như phải lòng hết mọi người.”