cháy khét- bị cháy từ từ trong thời gian dài do nhiệt quá cao và vì thế bị hư hỏng hoặc bị phá hủy
durch zu viel Hitze über längere Zeit hinweg langsam verbrennen, zerstört werden
Langsam, aber sicher verschmort der Braten in seiner offenen Auflaufform.
Chậm nhưng chắc, miếng thịt quay đang cháy khét trong khuôn nướng mở của nó.
„Es ist noch nicht so lange her, da mußte man eine ganze Flugzeug-Serie ins Werk zurückrufen, weil man die Stromleitungen zu knapp nebeneinander verlegt hatte, wodurch die Kabel verschmorten.“
“Cách đây chưa lâu, người ta đã phải gọi lại cả một dòng máy bay về nhà máy, vì các đường dây điện được đặt quá sát nhau, khiến các dây cáp bị cháy khét.”