
tha, miễn cho- loại trừ ai đó hoặc cái gì đó khỏi điều gì mà (trong cùng khoảng thời gian và vì cùng lý do) gây thiệt hại cho người khác hoặc cái khác
jemanden/etwas von dem ausnehmen, was (im gleichen Zeitraum und aus gleichem Grund) einem anderen/anderem Schaden zufügt
để yên, đừng làm phiền- để ai đó yên, không quấy rầy hoặc làm phiền một người bằng điều gì đó
jemanden in Ruhe lassen, eine Person nicht mit etwas belästigen oder behelligen