

âm mưu- Bí mật thỏa thuận với nhau để cùng hành động chống lại một người thứ ba, nhằm gây bất lợi cho người đó.
sich zum Nachteil eines Dritten (heimlich) verabreden, um gemeinsam gegen diesen zu handeln
dốc lòng- Hết lòng tận tụy và dồn nhiều công sức cho một sự việc hoặc nhiệm vụ nào đó.
sich voller Hingabe und mit Einsatz um eine Sache/Aufgabe kümmern
thề gắn bó- Tự ràng buộc mình với một sự việc hoặc nhiệm vụ bằng lời thề hay lời hứa.
sich durch Eid/Versprechen an eine Sache/Aufgabe binden