
làm đẫm- làm cho một vật bị ướt sũng vì mồ hôi.
etwas durch Schwitzen durchnässen
quên khuấy- quên một cuộc hẹn hoặc việc gì khác mà mình đã dự định làm.
einen Termin oder etwas anderes, was man sich vorgenommen hat, vergessen
toát ra- thải ra khỏi cơ thể dưới dạng mồ hôi.
in Form von Schweiß von sich geben, aus dem Körper ausscheiden
ngừng toát- không còn ra mồ hôi nữa.
aufhören zu schwitzen
vã mồ hôi- ra mồ hôi rất nhiều, đổ mồ hôi dữ dội.
sehr stark schwitzen
thoát ra- mất đi, tiêu hao đi dưới dạng mồ hôi.
in Form von Schweiß vergehen