Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
verschwunden — Meaning: biến mất — BlauBerry
verschwunden
[fɛɐ̯ˈʃvʊndn̩]
Adjective
Definitions
1
biến mất
- không còn tồn tại; đã bị mất đi
nicht mehr existent; verloren gegangen
Mein Kugelschreiber ist schon wieder
verschwunden
.
Cây bút bi của tôi lại biến mất rồi.
Ihr Opa dachte, seine Brille ist
verschwunden
, dabei war sie auf seinem Kopf.
Synonyms
weg
Antonyms
existent
vorhanden
More specific words (Hyponyms)
verschollen
Ông của cô ấy nghĩ rằng kính của mình đã biến mất, nhưng thực ra nó đang ở trên đầu ông.
Adjective