
chìm, lõm- làm cho một vật biến mất một cách ngang bằng vào trong một vật thể khác
in einem anderen Objekt bündig verschwinden lassen
đánh chìm- làm cho (tàu thuyền) chìm xuống
(Schiffe) untergehen lassen
đắm chìm, chìm đắm- tự mình chìm sâu vào một hoạt động, chuyên tâm
sich in eine Tätigkeit vertiefen
sút, ghi (bàn)- đá (bóng) trúng vào (khung thành)
(ins Tor) treffen
đắm, chìm- nhúng sâu, đắm mình vào
tief eintauchen