Wir wissen nicht, wo das Geld geblieben ist, es ist irgendwo versickert.
Chúng tôi không biết số tiền đó đã đi đâu, nó đã biến mất ở đâu đó.
„Dort versickerte die Nachricht offenbar. Denn bis zu entsprechenden Medienberichten vor wenigen Wochen erklärten zuständige Beamte, sie hätten erst 2001 vom Haller Klan erfahren.“
“Ở đó, tin tức ấy dường như đã chìm đi mất. Bởi cho đến khi có các bài báo tương ứng cách đây vài tuần, các viên chức có trách nhiệm vẫn tuyên bố rằng họ chỉ mới biết về gia tộc Haller vào năm 2001.”