

phung phí- (về thứ gì đó thường có giá trị, không thể lấy lại hoặc tương tự) tiêu xài, lãng phí một cách vô ích vào những điều vụn vặt, không đáng.
(etwas, das zumeist wertvoll, unwiederbringlich oder dergleichen ist) unnützerweise, mit Nichtigkeiten verschwenden, vergeuden
nhầm lẫn- lầm tưởng điều gì là đúng hoặc là thật; mắc sai lầm trong một việc gì đó.
etwas irrtümlicherweise für wahr oder richtig erachten, einen Fehler (bei etwas) begehen
nô đùa- tự do làm theo nhu cầu vận động của mình, chạy nhảy đùa nghịch không kiềm chế; tự làm gì đó để giết thời gian hoặc bận rộn với việc gì đó.
uneingeschränkt seinem Bewegungsdrang nachgeben, ungezügelt herumtollen; sich beschäftigen