
cất giữ- tạm thời nhận giữ một vật gì đó cho người khác trong sự quản lý an toàn của mình, không phải với tư cách là chủ sở hữu
(etwas für jemanden) vorübergehend in den eigenen sicheren Besitz übernehmen (nicht als Eigentum)
phản đối- lên tiếng bác bỏ một khẳng định, tuyên bố rằng một khẳng định là không đúng sự thật
(einer Behauptung) widersprechen, (eine Behauptung) für unwahr erklären