liều lĩnh- Rất gan dạ, dám chấp nhận rủi ro, táo bạo đến mức có phần mạo hiểm.
sehr mutig, Risiken eingehend, gewagt
Dieser Angriff war ja wohl sehr verwegen.
Cuộc tấn công này quả thật rất liều lĩnh.
„Den zeigt er dem schwärmerischen jungen Naturfreund, für diesen ein unvergeßliches Erlebnis, wahrscheinlich nicht weniger bedeutsam als die gesamte Bildungsreise.“
“Ông chỉ cho chàng thanh niên yêu thiên nhiên đầy mộng mơ ấy xem điều đó; với chàng, đó là một trải nghiệm không thể nào quên, có lẽ cũng quan trọng không kém toàn bộ chuyến du học đầy táo bạo ấy.”