
làm rối- Làm cho thứ gì đó bị lẫn lộn, rối tung hoặc tự trở nên rối tung do thiếu cẩn thận hay thiếu hiểu biết; cũng có thể chỉ trạng thái đầu óc còn lơ mơ, không tỉnh táo.
(mangels Genauigkeit oder Sachkenntnis) durcheinanderbringen durcheinandergeraten
cất nhầm- Đặt hoặc cất một vật vào chỗ nào đó rồi quên mất, khiến sau đó không tìm ra hoặc tưởng như bị thất lạc.
etwas an einen Ort legen, den man vergisst