
vẽ sai- thể hiện một cái gì đó không chính xác trong bản vẽ hoặc hình ảnh
etwas nicht korrekt zeichnen
ghi vào sổ- đăng ký hoặc ghi chép một cái gì đó vào danh sách, hồ sơ hoặc tài liệu chính thức
etwas in eine Liste, ein Verzeichnis eintragen
ghi nhận- xác định, ghi lại hoặc nhận thấy một sự kiện, hiện tượng hoặc số liệu cụ thể
etwas feststellen, wahrnehmen
bóp méo- trình bày một sự việc hoặc tình huống theo cách không còn phản ánh đầy đủ hoặc chính xác thực tế
einen Sachverhalt so darstellen, dass er nicht mehr vollständig der Wirklichkeit entspricht