
làm biến dạng- thay đổi tỷ lệ hoặc hình dạng của một thứ gì đó
die Proportionen von etwas verändern
bóp méo- trình bày hoặc mô tả một cách không còn phù hợp với thực tế
so wiedergeben, dass es nicht mehr mit der Realität übereinstimmt
bong gân- làm tổn thương (cơ, dây chằng) do kéo căng quá mức
etwas überdehnen