

giả định, yêu cầu- (kiến thức/kỹ năng) mong đợi; cho rằng điều gì đó đúng như suy nghĩ
(ein Wissen/Kenntnisse) erwarten; annehmen, dass etwas so ist, wie gedacht
đòi hỏi, điều kiện tiên quyết- (điều kiện tài chính hoặc các điều kiện khác cần đáp ứng) cần thiết; đặt ra điều kiện
(finanzielle oder andere zu erfüllende Bedingungen) benötigen; bedingen