vorbeirumpeln — Meaning: lộc cộc đi qua — BlauBerry
vorbeirumpeln
[foːɐ̯ˈbaɪ̯ˌʁʊmpl̩n]Verb
Definitions
1
lộc cộc đi qua- di chuyển ngang qua một cách ồn ào với tiếng động lọc cọc, rầm rầm (thường dùng cho xe cộ, phương tiện di chuyển tạo ra tiếng động lớn khi đi qua)
mit einem polternden Geräusch vorbeifahren
„Rollten die schwarzen Murmeln, die Augen dieses Dings, etwa ganz leicht in meine Richtung, als die Kutsche an mir vorbeirumpelte?“
"Những viên ngọc đen, đôi mắt của thứ đó, có phải đã lăn nhẹ về phía tôi khi cỗ xe ngựa lộc cộc đi qua bên cạnh tôi?"