
trước mắt, tạm thời- chỉ một tình huống hiện tại, với dự kiến hoặc khả năng sẽ thay đổi trong tương lai; mang hàm ý dành cho lúc này, bước đầu tiên, hoặc với điều kiện dự phòng rằng nó có thể thay đổi
fürs Erste, erst einmal, unter dem Vorbehalt, dass es sich ändern wird