
giả vờ- nói ra điều không đúng sự thật và chỉ làm ra vẻ như thế
eine Unwahrheit äußern und damit nur so tun als ob
quy định- xác định, quyết định cách thức một việc nên như thế nào
etwas festlegen, bestimmen, wie etwas sein soll
đưa lên- chuyển một thứ gì đó về phía trước
etwas nach vorne durchreichen
nhường trước- dành cho ai đó một lợi thế, cấp một sự nhượng bộ
jemandem einen Vorteil einräumen, eine Vorgabe gewähren