vờ vịt- được tuyên bố hoặc thể hiện ra nhưng có khả năng không hoàn toàn đúng sự thật hoặc không phải là mục đích chính
behauptet, möglicherweise nicht (in erster Linie) zutreffend
„Zudem hatte er sich mit einer neuen, vorgeblich notwendige Modernisierungsschritte setzenden Funktionärsgarde, der er schlicht Korruption und Verrat an Geist, Idealen und Philosophie des Clubs vorhielt, nachhaltig überworfen.“
Hơn nữa, ông đã xung đột sâu sắc với một nhóm chức sắc mới, những người vờ vịt thực hiện các bước hiện đại hóa cần thiết, mà ông chỉ đơn giản cho là tham nhũng và phản bội tinh thần, lý tưởng và triết lý của câu lạc bộ.
„In Zeilen wie diesen wandert sie mit der vorgeblich naiven Freude eines Kindes, das sprechen lernt, zwischen den Sprachen hin und her, […]“
Trong những dòng như thế này, bà ấy di chuyển qua lại giữa các ngôn ngữ với niềm vui vờ vịt ngây thơ của một đứa trẻ đang học nói, […]