
đưa ra- lấy cái gì đó ra và trình bày công khai
etwas herausholen und öffentlich präsentieren
ứng trước- cung cấp tiền dưới dạng cho vay
Geld leihweise zur Verfügung stellen
trình để kiểm tra- đưa cái gì đó cho người khác để họ xem xét, kiểm tra
etwas jemand anderem zur Prüfung geben
công bố- làm cho cái gì đó được biết đến rộng rãi
etwas bekanntmachen
chuyền sát- chuyền bóng cho đồng đội theo cách mà đường chuyền đi đúng hướng và vào đúng chân người nhận
jemandem so zuspielen, dass der Pass genau in die richtige Richtung des Empfängers geht
dọn ra- bày thức ăn lên đĩa ngay trước mắt thực khách
vor den Augen des Gastes Speisen auf den Teller legen
làm trước- thực hiện hành động trước, làm cái gì đó ngay từ đầu
mit etwas in Vorleistung gehen, gleich am Anfang etwas leisten
đóng then- đóng lại, khóa lại, kết thúc
verschließen, beenden