trên đây- ở vị trí ngay trước đó trong văn bản, ở phần trên trong văn bản, đã được đề cập/nêu/tuyên bố trước đó trong văn bản
an (direkt) davor befindlicher Stelle im Text stehend, weiter oben im Text stehend, zuvor im Text erwähnt/genannt/gesagt
„Über die vorstehend aufgezeigte ‚nachwirkende‘ fünfjährige Steuerpflicht hinaus führt ein Wegzug aus Deutschland sogar für die Dauer von zehn Jahren nicht zu dem gewünschten Erfolg der Steuerfreiheit, wenn dieser Wegzug in ein ‚Niedrigsteuerland‘ erfolgt.“
Ngoài nghĩa vụ thuế 'có hiệu lực kéo dài' năm năm đã được chỉ ra trên đây, việc chuyển đi khỏi Đức thậm chí trong thời gian mười năm cũng không đạt được kết quả mong muốn là miễn thuế, nếu việc chuyển đi này được thực hiện đến một 'quốc gia thuế thấp'.
„Alsdann erklärte die Sachbearbeiterin kurz und knackig: ‚Mit Vorstehendem sehe ich Ihr Anliegen als erledigt an.‘ Sie irrte.“
Sau đó, nhân viên xử lý đã tuyên bố ngắn gọn và súc tích: 'Với những điều trên đây, tôi xem yêu cầu của ông/bà đã được giải quyết xong.' Bà ấy đã nhầm.