
ghi nhận, đánh giá cao- công nhận thành tích của ai đó, trân trọng và khen ngợi công khai
jemandes Leistung anerkennen, jemanden öffentlich wertschätzen und loben
coi trọng, đoái hoài- coi ai đó hoặc một việc nhỏ (lời chào, sự chú ý, ánh mắt, cuộc trò chuyện) là có giá trị
jemanden einer Kleinigkeit (einem Gruß, einer Beachtung, einem Blick, einem Gespräch) für Wert erachten
đánh giá, xem xét- ước tính, xác định hoặc quyết định giá trị hoặc chất lượng của một cái gì đó
den Wert oder die Qualität von etwas abschätzen, bestimmen oder festlegen