
hoang vu- không có người sinh sống, không được sử dụng cho nông nghiệp và phần lớn cũng không thể khai thác sử dụng được
weder besiedelt noch landwirtschaftlich genutzt (und zumeist auch nicht nutzbar)
bừa bộn- ở trong tình trạng thiếu hẳn trật tự và sự chăm chút, ngăn nắp
jegliche Ordnung und Pflege vermissen lassend
rối rắm- mơ hồ, chồng chéo, không dễ nhìn thấu hay hiểu được; rất không rõ ràng
konfus, verworren und nicht leicht zu durchschauen, zu verstehen; in hohem Grade unklar
cuồng loạn- thiếu hẳn sự tự chủ, không bị điều gì kìm hãm, cực kỳ phóng túng; không văn minh
jede Selbstbeherrschung vermissen lassend, durch nichts gehemmt, sehr ausgelassen; nicht zivilisiert
thô bạo- rất cục cằn, thiếu giáo dục một cách hết sức không thích đáng; trong cách cư xử với người khác thì không hề biết nể nang, thiếu sự đồng cảm và tế nhị; vượt quá giới hạn đạo đức cho phép
in höchst ungebührlicher Weise grob und ungehobelt; (im Benehmen, Umgang mit anderen) keine Rücksicht nehmend und kein Mit- und Taktgefühl zeigend; über das moralisch Erlaubte hinausgehend
liều lĩnh- xông xáo, táo bạo và coi thường nguy hiểm
forsch und Gefahren missachtend
nghiêm trọng- rất tệ, rất nặng do bản chất, mức độ hoặc điều tương tự của nó
durch seine Art, sein Ausmaß oder dergleichen sehr schlimm
kinh tởm- gây ra sự ghê tởm, chán ghét; ở trong tình trạng rất tồi tệ, bị tàn phá nặng nề; mang tính xúc phạm hoặc gây tổn thương
Abscheu, Widerwillen hervorrufend; in einem sehr schlechten, stark mitgenommenen Zustand; eine Kränkung darstellend oder zufügend
cực kỳ- Dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó đạt đến mức độ hoặc quy mô rất cao, khác thường.
in (ungewöhnlich) hohem Grade, Maße