wahlberechtigt — Meaning: có quyền bầu cử — BlauBerry
wahlberechtigt
[ˈvaːlbəˌʁɛçtɪçt]Adjective
Definitions
1
có quyền bầu cử- được phép và có quyền tham gia vào một cuộc bầu cử, đặc biệt là được bỏ phiếu theo quy định pháp luật
befugt an einer Wahl teilzunehmen
„Rund 40 Millionen wahlberechtigte Ägypter dürfen über insgesamt 498 Mitglieder des Abgeordnetenhauses abstimmen, zehn weitere Parlamentarier benennt die Armee.“
Khoảng 40 triệu cử tri Ai Cập có quyền bỏ phiếu để bầu tổng cộng 498 thành viên của Hạ viện, mười nghị sĩ khác do quân đội chỉ định.