
nhào- làm cho da, thuộc da hoặc bột trở nên mềm dẻo bằng cách nhào nặn mạnh
Leder, Häute oder Teig durch kräftiges Kneten geschmeidig machen
cán nỉ- làm cho vải bị nỉ hóa bằng tác động cơ học
Gewebe durch mechanische Bearbeitung verfilzen
cán phẳng- làm phẳng các tấm kim loại bằng cách cán
Bleche durch Walzen glätten
vò giặt- chà xát và nhào mạnh quần áo trong khi giặt
Wäsche beim Waschen kräftig reibend, knetend bearbeiten
xoa bóp- mát-xa mạnh cho ai đó
jemanden kräftig massieren
đánh đập- đánh đòn, đấm đá ai đó
jemanden verhauen, verprügeln
đi bộ nhanh- chơi môn đi bộ thể thao, đi với tốc độ cao hơn bình thường
den Sport Walking betreiben, mit erhöhter Geschwindigkeit gehen