
buông rủ- phồng lên thành làn sóng hoặc nếp gợn rồi buông xuống, rủ xuống một cách mềm mại.
in Wellen und Wogen sich bauschend herabhängen
hành hương- thực hiện một chuyến đi hành hương đến nơi linh thiêng vì lý do tôn giáo.
eine Pilgerfahrt unternehmen