„Stahlkonzerne auf der ganzen Welt walzen Grobbleche, und die Hersteller könnten weit mehr dieser schweren Stahltafeln herstellen, als die Kunden nachfragen.“
"Các tập đoàn thép trên toàn thế giới cán các tấm thép dày, và các nhà sản xuất có thể sản xuất nhiều hơn rất nhiều những tấm thép nặng này so với nhu cầu của khách hàng."
2
nhảy van- Nhảy điệu van, tức là thực hiện điệu nhảy Walzer.
Walzer tanzen
Man walzte die ganze Nacht und bis in den frühen Morgen.
Người ta đã nhảy van suốt cả đêm cho đến tận sáng sớm.