wegpusten — Meaning: thổi bay, bắn chết — BlauBerry
wegpusten
[ˈvɛkˌpuːstn̩]Verb
Definitions
1
thổi bay- thổi không khí vào một vật để làm nó rời khỏi chỗ đang ở, bị bay đi hoặc bị loại bỏ khỏi đó.
Luft auf etwas blasen und es damit vom Ort, an dem es ist, entfernen
Ausgeblühter Löwenzahn hat viele kleine, weiße Fallschirme, die man wegpusten kann.
Bồ công anh đã tàn có rất nhiều chiếc dù nhỏ màu trắng mà người ta có thể thổi bay đi.
„Mit dem Krabbelalter, von Kennern auch das »Beulenalter« genannt, haben wir das seit Generationen bewährte Ritual des Wegpustens von Wehwehchen eingeführt.“
“Khi đến tuổi biết bò, còn được những người am hiểu gọi là »tuổi u cục«, chúng tôi đã áp dụng nghi thức từ bao thế hệ nay là thổi bay những chỗ đau vặt.”
2
bắn chết- bắn ai đó bằng súng, làm họ bị giết hoặc bị hạ gục.
erschießen
Keine Bewegung! Oder ich puste euch alle weg!
Đứng im! Không thì tao bắn chết hết chúng mày!
„Eine Kugel hatte ihr den Schädel weggepustet, neben ihr lag seine Dienstpistole der Marke Colt.“
“Một viên đạn đã thổi tung hộp sọ của cô ấy, bên cạnh cô ấy là khẩu súng ngắn công vụ hiệu Colt của anh ta.”