

ăn sạch- ăn hết sạch, không để lại gì.
aufessen
lau sạch- lau hoặc chùi để loại bỏ bụi, vết bẩn hoặc dấu in bằng giẻ lau và chất tẩy rửa.
Staub/Dreck/Abdrücke (mit einem Putzlappen und Putzmittel) entfernen
bắn hạ- bắn chết ai đó, thường một cách nhanh gọn hoặc lần lượt.
erschießen
đè bẹp- đánh bại đối thủ một cách rõ ràng, áp đảo và không mấy khó khăn.
deutlich und mühelos besiegen