phóng đi- rời khỏi một nơi rất nhanh, bằng cách chạy bộ hoặc đi bằng phương tiện
sehr schnell (zu Fuß oder mit einem Fahrzeug) einen Ort verlassen
„Tom, dem ganz schön die Muffe ging, redete mir unentwegt ein, es wäre überhaupt nichts dabei, und schließlich - nachdem wir die Szene 'ne ganze Weile von einem Baum aus gecheckt hatten - zischten wir rüber und rasten weg.“
“Tom, người đang rất run sợ, cứ liên tục nói với tôi rằng chuyện đó hoàn toàn chẳng có gì ghê gớm, và cuối cùng – sau khi chúng tôi quan sát cảnh đó từ trên một cái cây khá lâu – chúng tôi vọt sang đó rồi phóng đi mất.”
„Panisch rutschte Felix sofort auf den Fahrersitz (das Auto – es war das Auto seines Vaters – hatte eine durchgehende vordere Sitzbank und keine Einzelsitze), startete den Motor und raste weg.“
“Hoảng loạn, Felix lập tức trượt sang ghế lái (chiếc xe – đó là xe của cha cậu ấy – có một băng ghế liền phía trước chứ không phải ghế rời), nổ máy và phóng đi.”
2
lao qua- lao vụt qua hoặc lao đi qua khỏi một nơi nào đó với tốc độ rất nhanh
hinwegrasen
„Es wurde ganz hell. Und nun brach die Hölle los, ein höllisches Gewehrfeuer raste über uns weg.“
“Trời bỗng sáng rực lên. Và rồi địa ngục thực sự bùng nổ, một trận hỏa lực súng trường khủng khiếp lao vút qua trên đầu chúng tôi.”
„Von der Heftigkeit, mit der die Stürme über Helgoland wegrasen, hatten wir schon nach unserer Ankunft einen deutlichen Beweis.“
“Ngay sau khi đến nơi, chúng tôi đã có một bằng chứng rõ ràng về mức độ dữ dội mà những cơn bão lao qua đảo Helgoland.”