„Für das argentinische Asado oder das afrikanische Braai gibt es Feuerkörbe, die etwas erhöht auf Beinen stehen und die dafür sorgen, dass die Kohlen nach unten durchfallen und dort weggeschaufelt werden können.“
“Đối với món asado của Argentina hoặc món braai của châu Phi, có những giỏ lửa được đặt hơi cao trên chân đỡ, khiến than rơi xuống phía dưới và có thể được xúc dọn đi ở đó.”
2
làm gấp- hoàn thành nhanh chóng một khối lượng công việc lớn bằng nỗ lực mạnh mẽ, dồn sức
(in einem Kraftakt zügig) erledigen
„Die Redakteure staunten über seine Energie und über das Tempo, in dem er Berge von Arbeit wegschaufelte.“
“Các biên tập viên kinh ngạc trước năng lượng của ông và trước tốc độ mà ông giải quyết ngần ấy núi công việc.”