

cất đi- đặt một vật vào chỗ khác sao cho nó được cất kín, không để người khác nhìn thấy hoặc chú ý đến
an einer anderen Stelle platzieren, so dass es vor anderen verborgen ist
chịu đựng- trải qua điều khó chịu hoặc không mong muốn nhưng không bị ảnh hưởng lâu dài, vẫn chịu được
etwas Unangenehmes, Unerwünschtes erleben, sich aber davon nicht nachhaltig beeinträchtigen lassen