
đau khổ- tràn đầy, thấm đẫm nỗi buồn, đau khổ, (nỗi đau) tinh thần, sự đau đớn
erfüllt, geprägt von Kummer, Leid, (seelischem) Schmerz, Weh
gây đau đớn (về thể xác)- gây ra (cơn) đau (thể chất)
(körperlichen) Schmerz verursachend
than ôi- thán từ dùng để bày tỏ sự bàng hoàng, than khóc, buồn khổ, đau đớn về tinh thần hoặc cảm xúc tương tự.
als Ausruf der Bestürzung, Klage, des Kummers, Leids, (seelischen) Schmerzes oder dergleichen
khốn cho- thán từ dùng để báo trước hoặc đe dọa một điều xấu, tai họa, điều bất hạnh hoặc tương tự.
Ausruf als Ankündigung oder Androhung von etwas Schlimmen, Unheilvollen oder dergleichen