yếu đau- Quá nhạy cảm với nỗi đau thể xác hoặc đau khổ tinh thần; rất dễ than đau, dễ tỏ ra khổ sở khi gặp đau đớn hay buồn phiền.
überempfindlich gegen Schmerz oder Seelenleid
„Männer seien zwar sprachlich oft Kraftmeier, aber in ihrem Inneren sensibel und vor allem wehleidig. »Sie möchten, dass jeder merkt, wenn es ihnen schlecht geht.«“
“Đàn ông tuy ngoài miệng thường tỏ ra mạnh mẽ, nhưng bên trong lại nhạy cảm và nhất là rất yếu đau. ‘Họ muốn mọi người đều nhận ra khi họ cảm thấy không ổn.’”