bất lực- không thể chống cự; không có khả năng tự bảo vệ hoặc tự vệ trước sự tấn công hay nguy hiểm
sich nicht wehren könnend; unfähig, sich zu verteidigen
Er stand dem Angreifer wehrlos gegenüber.
Anh ấy đứng trước kẻ tấn công trong tình trạng không thể chống cự.
Dabei werden viele von ihnen [den thailändischen Kindern] zur Arbeit in Bordellen gezwungen, vergewaltigt und geschlagen. Oft werden die Kinder mit Drogen wehrlos gemacht.
Trong số đó, nhiều em [trẻ em Thái Lan] bị ép làm việc trong các nhà thổ, bị cưỡng hiếp và đánh đập. Thường thì bọn trẻ bị cho dùng ma túy để trở nên không thể chống cự.