für eine Sache oder Person werben, werbend Kontakte knüpfen, werbend für etwas oder jemanden eintreten, Lobbying betreiben
„Es wird gerne gemeckert über die Schweizer Fremdenwerbung, wenn sie irgendwo in der weiten Welt in einem Erstklasshotel mit Chalet und Trachten für unsere touristisch attraktiven Eigenarten weibelt.“
Người ta rất thích phàn nàn về hoạt động quảng bá du lịch của Thụy Sĩ khi ở đâu đó trên thế giới rộng lớn, trong một khách sạn hạng sang, họ dùng hình ảnh nhà chalet và trang phục truyền thống để vận động cho những nét đặc sắc hấp dẫn về du lịch của chúng ta.
„Wenn er nicht gerade wie besessen für seine athletische Form trainierte, weibelte er von Pontius zu Pilatus, um Geldgeber zu mobilisieren.“
Khi không miệt mài như bị ám ảnh để rèn luyện thể lực săn chắc của mình, ông ta lại chạy ngược chạy xuôi khắp nơi để vận động các nhà tài trợ.