nhai tiếp- tiếp tục dùng răng để nghiền nhỏ thức ăn
weiterhin mit den Zähnen Nahrung zerkleinern
Wenn du auch zukünftig weiterkauen möchtest, rate ich dir dringendst, zum Zahnarzt zu gehen.
Nếu sau này bạn vẫn muốn tiếp tục nhai được, tôi khuyên bạn thật khẩn thiết là hãy đi gặp nha sĩ.
Obwohl sein Gegenüber anfängt, ihn zu beleidigen, kaut er seelenruhig weiter, als ob nichts geschehen ist. Dieses wunderbare Steak lässt er sich nicht vermiesen.
Mặc dù người đối diện bắt đầu lăng mạ anh ta, anh ta vẫn thản nhiên tiếp tục nhai như thể không có chuyện gì xảy ra. Anh ta không để miếng bít tết tuyệt vời này bị làm mất ngon.