
tiếp tục sống- tiếp tục tồn tại/sống (theo hình thức quen thuộc, với những hoàn cảnh hiện tại)
weiterhin (in der bekannten Form, mit den herrschenden Umständen) das Dasein/Leben fortsetzen
tiếp tục tồn tại- vẫn tiếp tục tồn tại trong tương lai; vượt qua thử thách thời gian; vẫn còn tồn tại dưới hình thức khác
auch in Zukunft weiterhin existieren; die Zeit überdauern; in anderer Form noch existent sein