cưỡi tiếp- (sau một sự gián đoạn) tiếp tục di chuyển trong tư thế ngồi trên lưng một con vật để cưỡi, nhất là ngựa.
(nach einer Unterbrechung) fortfahren, sich auf dem Rücken eines (Reit-)Tieres sitzend fortzubewegen
„Wenn heute ein Prinz an eine hohe Dornenhecke geritten käme und ein weiser Alter wollte ihm erklären, dass hinter dieser Hecke eine verzauberte Prinzessin in einem hundertjährigen Schlaf liege, dann würde er hohnlachend weiterreiten.“
“Nếu ngày nay có một hoàng tử cưỡi ngựa đến trước một hàng rào gai cao và một ông lão thông thái muốn giải thích cho chàng rằng phía sau hàng rào này có một công chúa bị phù phép đang ngủ suốt một trăm năm, thì chàng sẽ cười nhạo rồi cưỡi tiếp.”