bán lại- bán cho người khác một thứ mình sở hữu và trước đó đã tự mua, thường với giá rẻ
etwas, das man besitzt, zuvor selbst gekauft hat, einem anderen (für wenig Geld) verkaufen
„Die Tschechen sagen, die arroganten Deutschen stehlen auch, wenn sie mit ihrer harten Mark zu Spottpreisen ganze Metzgereien leerkaufen und Wurst und Fleisch mit enormen Gewinnspannen von ein paar hundert Prozent in ihren Pensionen und Gaststätten weiterverhökern.“
“Người Séc nói rằng những người Đức ngạo mạn cũng ăn cắp, khi họ dùng đồng mark mạnh của mình để vét sạch cả các cửa hàng thịt với giá rẻ mạt rồi bán lại xúc xích và thịt trong các nhà trọ và quán ăn của họ với mức lãi khổng lồ lên tới vài trăm phần trăm.”