cởi mở- có thái độ rộng mở, sẵn sàng đón nhận và tiếp thu cuộc sống, thế giới cùng những điều mới lạ, khác biệt.
aufgeschlossen für das Leben und die Welt
Ramsi sprach von einer "verbrecherischen Einzeltat", die nicht die Wirklichkeit der deutschen Gesellschaft zum Ausdruck bringe. "Die deutsche Gesellschaft ist weltoffen, offen für andere Kulturen, Nationalitäten und Glaubensrichtungen."
Ramsi nói về một "hành động đơn lẻ mang tính tội phạm", hành động này không phản ánh thực tế của xã hội Đức. "Xã hội Đức rất cởi mở, rộng mở với các nền văn hóa, quốc tịch và tôn giáo khác nhau."