

linh hoạt- dễ di chuyển, dễ điều khiển, có khả năng đổi hướng nhanh và xử lý tốt khi vận hành
leicht beweglich, gut steuerbar
nhanh trí- suy nghĩ nhanh, phản ứng mau trước những thay đổi và dễ thích nghi với tình huống mới
schnell denkend, schnell auf Veränderungen reagierend